Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

No 7

Perfecting Body Polish

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Aqua (Water)
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Sodium Laureth SulfateGlycerinHydrated SilicaCocamidopropyl BetaineAcrylates/​Palmeth-25 Acrylate Copolymer
Chức năng: làm đặc
Peg-40 Hydrogenated Castor OilDipropylene GlycolPrunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ nhân hạt chín Prunus amygdalus dulcis (Prunus dulcis; hạnh đào, hay còn gọi là hành đào ngọt; một loài thực vật thân gỗ thuộc chi Mận mơ trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Peg-4 Rapeseedamide
Chức năng: làm đặc
Parfum (Fragrance)
Chức năng: hương liệu
Sodium Chloride
Chức năng: làm đặc
Phenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Vitis vinifera (nho; một loài thực vật có hoa thuộc chi Nho trong họ Nho); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Styrene/​Acrylates Copolymer
Chức năng: làm đặc
Sodium Hydroxide
Chức năng: điều chỉnh pH
Sodium Methylparaben
Chức năng: bảo quản
Sodium Ethylparaben
Chức năng: bảo quản
Rosa Moschata Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu ép từ hạt Rosa moschata (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Tetrasodium EdtaDisodium PhosphateOctadecyl Di-T-Butyl-4-Hydroxyhydrocinnamate
Chức năng: chống oxy hóa
Ascorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống oxy hóaVitis Vinifera (Grape) Seed Oil
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Vitis vinifera (nho; một loài thực vật có hoa thuộc chi Nho trong họ Nho); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Octadecyl Di-T-Butyl-4-Hydroxyhydrocinnamate
Chức năng: chống oxy hóa
Ascorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
mô phỏng thành tố daGlycerin
Thành phần phụ trợ
bảo quảnPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Sodium Methylparaben
Chức năng: bảo quản
Sodium Ethylparaben
Chức năng: bảo quản
Ascorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
dưỡng ẩm/hút ẩmGlycerin
hoạt động bề mặt/tẩy rửaSodium Laureth SulfateCocamidopropyl BetainePeg-40 Hydrogenated Castor Oil
hòa tanAqua (Water)
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Dipropylene Glycol
hương liệuGlycerinDipropylene GlycolParfum (Fragrance)
Chức năng: hương liệu
khử độc kim loạiTetrasodium Edta
làm mềmPrunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ nhân hạt chín Prunus amygdalus dulcis (Prunus dulcis; hạnh đào, hay còn gọi là hành đào ngọt; một loài thực vật thân gỗ thuộc chi Mận mơ trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Vitis vinifera (nho; một loài thực vật có hoa thuộc chi Nho trong họ Nho); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Rosa Moschata Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu ép từ hạt Rosa moschata (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
làm đặcGlycerinHydrated SilicaCocamidopropyl BetaineAcrylates/​Palmeth-25 Acrylate Copolymer
Chức năng: làm đặc
Dipropylene GlycolPeg-4 Rapeseedamide
Chức năng: làm đặc
Sodium Chloride
Chức năng: làm đặc
Styrene/​Acrylates Copolymer
Chức năng: làm đặc
Disodium Phosphate
nhũ hóaSodium Laureth SulfatePeg-40 Hydrogenated Castor Oil
thấm hútHydrated Silica
tẩy tế bào chết dạng hạtHydrated Silica
điều chỉnh pHSodium Hydroxide
Chức năng: điều chỉnh pH
Disodium Phosphate