Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Nourish London

Radiance Firming Facial Oil

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Macadamia Ternifolia (Macadamia) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Macadamia ternifolia (mắc ca ba lá; một loài thực vật có hoa thuộc chi Mắc ca trong họ Quắn hoa); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Rosa Canina (Rosehip) Fruit Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ quả Rosa canina (tầm xuân; một loài thực vật thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Simmondsia chinensis (jojoba; một loài thực vật có hoa thuộc chi Simmondsia trong họ Simmondsiaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Borago officinalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Mồ hôi trong họ Mồ hôi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
Cucurbita Pepo (Pumpkin) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu ép từ hạt Cucurbita pepo (pumpkin, hay còn gọi là bí đỏ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Bí trong họ Bầu bí); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
Chức năng: làm dịu
Là chiết xuất từ hạt Sesamum indicum (vừng, hay còn gọi là mè; một loài thuộc chi Sesamum trong họ Vừng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm dịu.
Alaria Esculenta Extract
Chức năng: chống nắng
Là chiết xuất từ Alaria esculenta (một loại rong biển ăn được ở bắc Đại Tây Dương); trong mỹ phẩm có tác dụng chống nắng.
Caprylic/​Capric TriglyceridePelargonium Graveolens (Geranium) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Rosa Damascena (Rose) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Rosa damascena (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, hương liệu, làm đặc.
Olibanum (Frankincense) Oil
Chức năng: làm đặc
Là dầu lấy từ Boswellia serrata (một loài thực vật có hoa thuộc chi Boswellia trong họ Trám); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Citral
Chức năng: hương liệu
Geraniol
Chức năng: hương liệu
Benzyl Cinnamate
Chức năng: hương liệu
LimoneneLinaloolD-Limonene
Chức năng: hương liệu
Eugenol
Chức năng: hương liệu
Citronellol
Chức năng: hương liệu
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngAlaria Esculenta Extract
Chức năng: chống nắng
Là chiết xuất từ Alaria esculenta (một loại rong biển ăn được ở bắc Đại Tây Dương); trong mỹ phẩm có tác dụng chống nắng.
chống oxy hóaRosa Damascena (Rose) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Rosa damascena (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, hương liệu, làm đặc.
làm dịuBorago Officinalis (Borage) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Borago officinalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Mồ hôi trong họ Mồ hôi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
Chức năng: làm dịu
Là chiết xuất từ hạt Sesamum indicum (vừng, hay còn gọi là mè; một loài thuộc chi Sesamum trong họ Vừng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm dịu.
Thành phần phụ trợ
hòa tanLimonene
hương liệuCaprylic/​Capric TriglyceridePelargonium Graveolens (Geranium) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Rosa Damascena (Rose) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Rosa damascena (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, hương liệu, làm đặc.
Citral
Chức năng: hương liệu
Geraniol
Chức năng: hương liệu
Benzyl Cinnamate
Chức năng: hương liệu
LimoneneLinaloolD-Limonene
Chức năng: hương liệu
Eugenol
Chức năng: hương liệu
Citronellol
Chức năng: hương liệu
kháng khuẩnRosa Damascena (Rose) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Rosa damascena (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, hương liệu, làm đặc.
khử mùiLimoneneLinalool
làm mềmMacadamia Ternifolia (Macadamia) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Macadamia ternifolia (mắc ca ba lá; một loài thực vật có hoa thuộc chi Mắc ca trong họ Quắn hoa); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Rosa Canina (Rosehip) Fruit Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ quả Rosa canina (tầm xuân; một loài thực vật thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Simmondsia chinensis (jojoba; một loài thực vật có hoa thuộc chi Simmondsia trong họ Simmondsiaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Borago officinalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Mồ hôi trong họ Mồ hôi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
Cucurbita Pepo (Pumpkin) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu ép từ hạt Cucurbita pepo (pumpkin, hay còn gọi là bí đỏ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Bí trong họ Bầu bí); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Caprylic/​Capric Triglyceride
làm đặcHelianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Caprylic/​Capric TriglyceridePelargonium Graveolens (Geranium) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Rosa Damascena (Rose) Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Rosa damascena (một loài thực vật có hoa thuộc chi Hoa hồng trong họ Hoa hồng); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, hương liệu, làm đặc.
Olibanum (Frankincense) Oil
Chức năng: làm đặc
Là dầu lấy từ Boswellia serrata (một loài thực vật có hoa thuộc chi Boswellia trong họ Trám); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.