Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Bobbi Brown

Bronzing Powder

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
TalcZea Mays (Corn) Starch
Một chất hấp thụ trong mỹ phẩm mang lại cảm giác mượt và lì, giảm độ nhờn và dính, giúp sản phẩm dễ tán mà không làm trắng hay bóng.
Zinc Stearate
Chức năng: tạo màulàm đặc
Được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm vì giúp kết dính các thành phần. Cũng được sử dụng như một loại màu mỹ phẩm.
PolyethyleneSilicaTricaprylinCaprylic/​Capric TriglycerideIsopropyl PalmitateLanolin Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ mỡ lông cừu; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
TocopherolLanolin Alcohol
Là hỗn hợp rượu tự nhiên thu được từ thuỷ phân mỡ lông cừu; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, làm đặc.
Ascorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
Isopropyl MyristateTetrasodium EDTAPotassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
ChlorphenesinBismuth Oxychloride (Ci 77163)
Chức năng: tạo màu
Iron Oxides (Ci 77491, Ci 77492, Ci 77499)
Chức năng: tạo màu
Ultramarines (Ci 77007)
Chức năng: tạo màu
Chromium Oxide Greens (Ci 77288)
Chức năng: tạo màu
Manganese Violet (Ci 77742)
Chức năng: tạo màu
Titanium Dioxide (Ci 77891)
Chức năng: tạo màu
Red 6 (Ci 15850),Red 7 Lake (Ci 15850)
Chức năng: tạo màu
Chromium Hydroxide Green (Ci 77289)
Chức năng: tạo màu
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngTocopherol
chống oxy hóaTocopherolAscorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnAscorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
Potassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
Chlorphenesin
hương liệuTricaprylinCaprylic/​Capric TriglycerideIsopropyl PalmitateIsopropyl Myristate
kháng khuẩnChlorphenesin
khử độc kim loạiTetrasodium EDTA
làm mềmTricaprylinCaprylic/​Capric TriglycerideIsopropyl PalmitateLanolin Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ mỡ lông cừu; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Lanolin Alcohol
Là hỗn hợp rượu tự nhiên thu được từ thuỷ phân mỡ lông cừu; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, làm đặc.
Isopropyl Myristate
làm đặcZea Mays (Corn) Starch
Một chất hấp thụ trong mỹ phẩm mang lại cảm giác mượt và lì, giảm độ nhờn và dính, giúp sản phẩm dễ tán mà không làm trắng hay bóng.
Zinc Stearate
Chức năng: tạo màulàm đặc
Được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm vì giúp kết dính các thành phần. Cũng được sử dụng như một loại màu mỹ phẩm.
PolyethyleneSilicaTricaprylinCaprylic/​Capric TriglycerideIsopropyl PalmitateTocopherolLanolin Alcohol
Là hỗn hợp rượu tự nhiên thu được từ thuỷ phân mỡ lông cừu; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, làm đặc.
Isopropyl Myristate
nhũ hóaLanolin Alcohol
Là hỗn hợp rượu tự nhiên thu được từ thuỷ phân mỡ lông cừu; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, làm đặc.
thấm hútTalcZea Mays (Corn) Starch
Một chất hấp thụ trong mỹ phẩm mang lại cảm giác mượt và lì, giảm độ nhờn và dính, giúp sản phẩm dễ tán mà không làm trắng hay bóng.
Silica
tạo màuZinc Stearate
Chức năng: tạo màulàm đặc
Được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm vì giúp kết dính các thành phần. Cũng được sử dụng như một loại màu mỹ phẩm.
Bismuth Oxychloride (Ci 77163)
Chức năng: tạo màu
Iron Oxides (Ci 77491, Ci 77492, Ci 77499)
Chức năng: tạo màu
Ultramarines (Ci 77007)
Chức năng: tạo màu
Chromium Oxide Greens (Ci 77288)
Chức năng: tạo màu
Manganese Violet (Ci 77742)
Chức năng: tạo màu
Titanium Dioxide (Ci 77891)
Chức năng: tạo màu
Red 6 (Ci 15850),Red 7 Lake (Ci 15850)
Chức năng: tạo màu
Chromium Hydroxide Green (Ci 77289)
Chức năng: tạo màu
tẩy tế bào chết dạng hạtTalcZea Mays (Corn) Starch
Một chất hấp thụ trong mỹ phẩm mang lại cảm giác mượt và lì, giảm độ nhờn và dính, giúp sản phẩm dễ tán mà không làm trắng hay bóng.
PolyethyleneSilica