Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Lancôme

Rénergie Lift Multi-Action

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Caprylic/​Capric TriglycerideButyrospermum Parkii Butter/​Shea Butter
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là bơ thu được từ quả của cây Butyrospermum parkii (Vitellaria paradoxa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vitellaria trong họ Hồng xiêm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
PPG-5 Pentaerythrityl Ether
Chức năng: làm mềm
PEG-5 Pentaerythrityl Ether
Chức năng: làm mềm
Pentaerythrityl TetraisostearateOctyldodecanolCera Alba/​Beeswax
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Hydrogenated Vegetable Oil
Chức năng: làm mềm
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá dầu lấy từ thực vật; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Silica SilylateGlycine Soja Sterols/​Soybean Sterols
Chức năng: làm mềm
Là hỗn hợp rượu đa vòng sterol từ Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Pentylene GlycolCi 45410/​Red 27
Chức năng: tạo màu
Ci 75120/​Annatto
Chức năng: tạo màu
Lactic Acid
Là một loại AHA phổ biến, chỉ đứng sau Glycolic Acid. Lactic Acid nhẹ nhàng hơn nên phù hợp với những làn da mỏng manh. Ngoài khả năng thanh tẩy da, thành phần này còn giúp dưỡng ẩm và cũng hứa hẹn có tác dụng tốt trong việc chống lão hóa.
TocopherolSodium Saccharin
Chức năng: làm đặc
Ethylhexyl PalmitateTribehenin
Chức năng: làm mềm
Palmitoyl Tripeptide-1
Chức năng: giao tiếp tế bào
Helianthus Annuus Seed Oil/​Sunflower Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
LimonenePentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Chức năng: chống oxy hóa
LinaloolBenzyl SalicylateBenzyl AlcoholCaprylyl GlycolCapryloyl Salicylic Acid
Là este của Salicylic Acid, có khả năng tẩy tế bào chết bề mặt và trong lỗ chân lông. Ngoài ra, LHA còn là chất chống khử trùng và kháng viêm.
Sorbitan Isostearate
Chức năng: nhũ hóa
Citric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Parfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngTocopherolBenzyl Salicylate
chống oxy hóaTocopherolPentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Chức năng: chống oxy hóa
giao tiếp tế bàoPalmitoyl Tripeptide-1
Chức năng: giao tiếp tế bào
tẩy tế bào chếtLactic Acid
Là một loại AHA phổ biến, chỉ đứng sau Glycolic Acid. Lactic Acid nhẹ nhàng hơn nên phù hợp với những làn da mỏng manh. Ngoài khả năng thanh tẩy da, thành phần này còn giúp dưỡng ẩm và cũng hứa hẹn có tác dụng tốt trong việc chống lão hóa.
Capryloyl Salicylic Acid
Là este của Salicylic Acid, có khả năng tẩy tế bào chết bề mặt và trong lỗ chân lông. Ngoài ra, LHA còn là chất chống khử trùng và kháng viêm.
Citric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnBenzyl Alcohol
dưỡng ẩm/hút ẩmPentylene GlycolLactic Acid
Là một loại AHA phổ biến, chỉ đứng sau Glycolic Acid. Lactic Acid nhẹ nhàng hơn nên phù hợp với những làn da mỏng manh. Ngoài khả năng thanh tẩy da, thành phần này còn giúp dưỡng ẩm và cũng hứa hẹn có tác dụng tốt trong việc chống lão hóa.
Caprylyl Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaPentaerythrityl Tetraisostearate
hòa tanPentylene GlycolLimoneneBenzyl Alcohol
hương liệuCaprylic/​Capric TriglycerideOctyldodecanolCera Alba/​Beeswax
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Ethylhexyl PalmitateLimoneneLinaloolBenzyl SalicylateBenzyl AlcoholParfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
khử mùiLimoneneLinalool
khử độc kim loạiCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm mềmCaprylic/​Capric TriglycerideButyrospermum Parkii Butter/​Shea Butter
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là bơ thu được từ quả của cây Butyrospermum parkii (Vitellaria paradoxa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vitellaria trong họ Hồng xiêm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
PPG-5 Pentaerythrityl Ether
Chức năng: làm mềm
PEG-5 Pentaerythrityl Ether
Chức năng: làm mềm
Pentaerythrityl TetraisostearateOctyldodecanolCera Alba/​Beeswax
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Hydrogenated Vegetable Oil
Chức năng: làm mềm
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá dầu lấy từ thực vật; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Silica SilylateGlycine Soja Sterols/​Soybean Sterols
Chức năng: làm mềm
Là hỗn hợp rượu đa vòng sterol từ Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Ethylhexyl PalmitateTribehenin
Chức năng: làm mềm
Helianthus Annuus Seed Oil/​Sunflower Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Caprylyl Glycol
làm seCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm đặcCaprylic/​Capric TriglycerideButyrospermum Parkii Butter/​Shea Butter
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là bơ thu được từ quả của cây Butyrospermum parkii (Vitellaria paradoxa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vitellaria trong họ Hồng xiêm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
OctyldodecanolCera Alba/​Beeswax
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Silica SilylateTocopherolSodium Saccharin
Chức năng: làm đặc
Helianthus Annuus Seed Oil/​Sunflower Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Benzyl AlcoholCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
nhũ hóaPentaerythrityl TetraisostearateCera Alba/​Beeswax
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Sorbitan Isostearate
Chức năng: nhũ hóa
thấm hútSilica Silylate
tạo màuCi 45410/​Red 27
Chức năng: tạo màu
Ci 75120/​Annatto
Chức năng: tạo màu
điều chỉnh pHLactic Acid
Là một loại AHA phổ biến, chỉ đứng sau Glycolic Acid. Lactic Acid nhẹ nhàng hơn nên phù hợp với những làn da mỏng manh. Ngoài khả năng thanh tẩy da, thành phần này còn giúp dưỡng ẩm và cũng hứa hẹn có tác dụng tốt trong việc chống lão hóa.
Citric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
ổn định nhũ tươngSilica Silylate