Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Maui moisture

Agave Shampoo

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Aloe Barbadensis Leaf Juice
Là nước ép lá Aloe barbadensis (Aloe vera; lô hội, còn gọi là nha đam, hay long tu; một loài thuộc chi Lô hội trong họ Lan nhật quang); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
Aqua/​Water/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Sodium C14-16 Olefin SulfonateCocamidopropyl BetaineGlycol DistearatePpg-2 Hydroxyethyl Coco/​IsostearamideCocos Nucifera (Coconut/​Noix De Coco) Water
Là nước được chưng cất từ Cocos nucifera (dừa, hay còn gọi là cọ dừa; một loài thuộc chi Cocos trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm đặc.
Saccharomyces/​Agave Americana Leaf Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men lá Agave americana (thùa, hay còn gọi là dứa sợi Mỹ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Thùa trong họ Măng tây) với nấm Saccharomyces.
Ananas Sativus (Pineapple/​Ananas) Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Ananas sativus (Ananas comosus; dứa, còn gọi là thơm, khóm, khớm, gai, hay huyền nương; một loài thuộc chi Dứa trong họ Dứa); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
Hibiscus Sabdariffa Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ hạt Hibiscus sabdariffa (bụp giấm, còn gọi là đay Nhật, hay lạc thần hoa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Dâm bụt trong họ Cẩm quỳ); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Polyquaternium-6
Chức năng: làm đặc
Polyquaternium-10
Chức năng: làm đặc
Cocamidopropyl HydroxysultaineSodium Cocoyl IsethionatePeg-120 Methyl Glucose Dioleate
Chức năng: nhũ hóa
Guar Hydroxypropyltrimonium Chloride
Chức năng: làm đặc
Methyl Gluceth-10Tapioca Starch
Chức năng: làm đặc
Là tinh bột sắn; trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
GlycerinPropylene GlycolSodium Chloride
Chức năng: làm đặc
Sodium Sulfate
Chức năng: làm đặc
Leuconostoc/​Radish Root Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men rễ của Raphanus sativus (cải củ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Raphanus trong họ Cải) với vi khuẩn Leuconostoc; trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, bảo quản.
Diazolidinyl Urea
Chức năng: bảo quản
Iodopropynyl Butylcarbamate
Chức năng: bảo quản
Parfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
Butylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Benzyl SalicylateLinalool
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngBenzyl Salicylate
làm dịuAloe Barbadensis Leaf Juice
Là nước ép lá Aloe barbadensis (Aloe vera; lô hội, còn gọi là nha đam, hay long tu; một loài thuộc chi Lô hội trong họ Lan nhật quang); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
Ananas Sativus (Pineapple/​Ananas) Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Ananas sativus (Ananas comosus; dứa, còn gọi là thơm, khóm, khớm, gai, hay huyền nương; một loài thuộc chi Dứa trong họ Dứa); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
mô phỏng thành tố daGlycerin
Thành phần phụ trợ
bảo quảnLeuconostoc/​Radish Root Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men rễ của Raphanus sativus (cải củ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Raphanus trong họ Cải) với vi khuẩn Leuconostoc; trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, bảo quản.
Diazolidinyl Urea
Chức năng: bảo quản
Iodopropynyl Butylcarbamate
Chức năng: bảo quản
dưỡng ẩm/hút ẩmAloe Barbadensis Leaf Juice
Là nước ép lá Aloe barbadensis (Aloe vera; lô hội, còn gọi là nha đam, hay long tu; một loài thuộc chi Lô hội trong họ Lan nhật quang); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
Cocos Nucifera (Coconut/​Noix De Coco) Water
Là nước được chưng cất từ Cocos nucifera (dừa, hay còn gọi là cọ dừa; một loài thuộc chi Cocos trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm đặc.
Ananas Sativus (Pineapple/​Ananas) Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Ananas sativus (Ananas comosus; dứa, còn gọi là thơm, khóm, khớm, gai, hay huyền nương; một loài thuộc chi Dứa trong họ Dứa); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
Methyl Gluceth-10GlycerinPropylene Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaSodium C14-16 Olefin SulfonateCocamidopropyl BetainePpg-2 Hydroxyethyl Coco/​IsostearamideCocamidopropyl HydroxysultaineSodium Cocoyl Isethionate
hòa tanAqua/​Water/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Propylene Glycol
hương liệuGlycerinParfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
Butylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Benzyl SalicylateLinalool
kháng khuẩnLeuconostoc/​Radish Root Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men rễ của Raphanus sativus (cải củ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Raphanus trong họ Cải) với vi khuẩn Leuconostoc; trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, bảo quản.
khử mùiLinalool
làm mềmGlycol DistearateHibiscus Sabdariffa Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ hạt Hibiscus sabdariffa (bụp giấm, còn gọi là đay Nhật, hay lạc thần hoa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Dâm bụt trong họ Cẩm quỳ); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
làm đặcCocamidopropyl BetaineGlycol DistearateCocos Nucifera (Coconut/​Noix De Coco) Water
Là nước được chưng cất từ Cocos nucifera (dừa, hay còn gọi là cọ dừa; một loài thuộc chi Cocos trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm, làm đặc.
Polyquaternium-6
Chức năng: làm đặc
Polyquaternium-10
Chức năng: làm đặc
Cocamidopropyl HydroxysultaineGuar Hydroxypropyltrimonium Chloride
Chức năng: làm đặc
Tapioca Starch
Chức năng: làm đặc
Là tinh bột sắn; trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
GlycerinPropylene GlycolSodium Chloride
Chức năng: làm đặc
Sodium Sulfate
Chức năng: làm đặc
nhũ hóaGlycol DistearatePeg-120 Methyl Glucose Dioleate
Chức năng: nhũ hóa
Methyl Gluceth-10
Thành phần chưa rõ chức năng
Saccharomyces/​Agave Americana Leaf Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men lá Agave americana (thùa, hay còn gọi là dứa sợi Mỹ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Thùa trong họ Măng tây) với nấm Saccharomyces.