Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

ClarinsMen

Exfoliating Cleanser

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Aqua/​Water/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
GlycerinPotassium StearatePotassium MyristateDimethicone
Chức năng: làm mềm
Potassium LaurateSodium Lauroyl SarcosinateBambusa Arundinacea Stem Extract
Là chiết xuất từ thân của Bambusa arundinacea (Bambusa bambos; tre nghệ, còn gọi là tre gai (rừng), tre mỡ, tre lộc ngộc, tre may, tre hóa, tre la ngà, hay la ngà Nam Bộ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Tre trong họ Hòa thảo).
Tipa-Laureth SulfateGlycol DistearateGlyceryl Behenate
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
OzokeriteParfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
PumiceCi 77891/​Titanium Dioxide
Chức năng: tạo màu
MannitolPropylene GlycolCelluloseLimoneneTetrasodium EDTAHierochloe Odorata Extract
Chức năng: làm đặc
Là chiết xuất từ Hierochloe odorata (cỏ ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Hierochloe trong họ Hòa thảo); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Zinc Gluconate
Chức năng: trị mụnlàm dịu
Zinc Gluconate cũng có khả năng kháng khuẩn, bao gồm P.acnes gây mụn; và điều tiết bã nhờn , rất thích hợp da dễ bị mụn.
LinaloolSaponaria Officinalis Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Saponaria officinalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Saponaria trong họ Cẩm chướng).
Ci 77007/​Ultramarines
Chức năng: tạo màu
Butylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Sodium Salicylate
Chức năng: bảo quản
Hexyl Cinnamal
Chức năng: hương liệu
Alpha-Isomethyl Ionone
Chức năng: hương liệu
Là một loại hương liệu phổ biến có khả năng gây kích ứng da.
Benzyl BenzoateBenzyl SalicylatePhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Acrylates/​Ammonium Methacrylate Copolymer
Chức năng: làm đặc
Triethyl CitrateHydroxypropyl MethylcellulosePotassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
Methylchloroisothiazolinone
Chức năng: bảo quản
Methylisothiazolinone
Chức năng: bảo quản
BHT
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngBenzyl Salicylate
chống oxy hóaBHT
làm dịuZinc Gluconate
Chức năng: trị mụnlàm dịu
Zinc Gluconate cũng có khả năng kháng khuẩn, bao gồm P.acnes gây mụn; và điều tiết bã nhờn , rất thích hợp da dễ bị mụn.
mô phỏng thành tố daGlycerin
trị mụnZinc Gluconate
Chức năng: trị mụnlàm dịu
Zinc Gluconate cũng có khả năng kháng khuẩn, bao gồm P.acnes gây mụn; và điều tiết bã nhờn , rất thích hợp da dễ bị mụn.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnSodium Salicylate
Chức năng: bảo quản
Phenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Potassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
Methylchloroisothiazolinone
Chức năng: bảo quản
Methylisothiazolinone
Chức năng: bảo quản
BHT
dưỡng ẩm/hút ẩmGlycerinMannitolPropylene Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaPotassium StearatePotassium MyristatePotassium LaurateSodium Lauroyl SarcosinateTipa-Laureth SulfateHydroxypropyl Methylcellulose
hòa tanAqua/​Water/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Propylene GlycolLimoneneBenzyl Benzoate
hương liệuGlycerinParfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
LimoneneLinaloolButylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Hexyl Cinnamal
Chức năng: hương liệu
Alpha-Isomethyl Ionone
Chức năng: hương liệu
Là một loại hương liệu phổ biến có khả năng gây kích ứng da.
Benzyl BenzoateBenzyl SalicylateTriethyl Citrate
kháng khuẩnBenzyl Benzoate
khử mùiLimoneneLinalool
khử độc kim loạiTetrasodium EDTA
làm mềmDimethicone
Chức năng: làm mềm
Glycol DistearateGlyceryl Behenate
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
làm đặcGlycerinSodium Lauroyl SarcosinateGlycol DistearateOzokeritePumiceMannitolPropylene GlycolCelluloseHierochloe Odorata Extract
Chức năng: làm đặc
Là chiết xuất từ Hierochloe odorata (cỏ ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Hierochloe trong họ Hòa thảo); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Acrylates/​Ammonium Methacrylate Copolymer
Chức năng: làm đặc
Triethyl CitrateHydroxypropyl MethylcelluloseBHT
nhũ hóaPotassium StearatePotassium MyristatePotassium LaurateSodium Lauroyl SarcosinateGlycol DistearateGlyceryl Behenate
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
thấm hútCellulose
tạo màuCi 77891/​Titanium Dioxide
Chức năng: tạo màu
Ci 77007/​Ultramarines
Chức năng: tạo màu
tẩy tế bào chết dạng hạtPumice
ổn định nhũ tươngOzokeriteHydroxypropyl Methylcellulose
Thành phần chưa rõ chức năng
Bambusa Arundinacea Stem Extract
Là chiết xuất từ thân của Bambusa arundinacea (Bambusa bambos; tre nghệ, còn gọi là tre gai (rừng), tre mỡ, tre lộc ngộc, tre may, tre hóa, tre la ngà, hay la ngà Nam Bộ; một loài thực vật có hoa thuộc chi Tre trong họ Hòa thảo).
Saponaria Officinalis Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Saponaria officinalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Saponaria trong họ Cẩm chướng).