Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Giorgio Armani

Luminous Silk Foundation

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Aqua/​Water
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Cyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
GlycerinIsododecaneAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Polyglyceryl-4 Isostearate
Chức năng: nhũ hóa
Cetyl PEG/​PPG-10/​1 DimethiconeHexyl Laurate
Chức năng: làm mềm
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Là một loại muối nhốm có tác dụng chống cakey, kiềm dầu, giúp sản phẩm dễ tan vào da và lâu trôi hơn, tạo nên lớp nền mịn màng.
Disteardimonium Hectorite
Chức năng: làm đặc
Phenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Acetylated Glycol StearateMagnesium Sulfate
Chức năng: làm đặc
PEG-10 Dimethicone
Chức năng: nhũ hóa
Trihydroxystearin
Chức năng: làm đặc
Cellulose GumNylon-12
Chức năng: làm đặc
LimoneneBenzyl SalicylateBenzyl AlcoholLinaloolPentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Chức năng: chống oxy hóa
IsobutaneDiphenyl Dimethicone
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Acrylonitrile/​Methyl Methacrylate/​Vinylidene Chloride Copolymer
Là một loại tinh thể nhựa dẻo được sử dụng trong sản phẩm xịt tóc và gel dưỡng da.
Parfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
Disodium Stearoyl GlutamateMethylparaben
Chức năng: bảo quản
Butylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Aluminum Hydroxide
Là chất làm mềm, làm mờ và bảo vệ da, được ứng dụng nhiều trong các sản phẩm chứa SPF và sản phẩm trang điểm.
Hexyl Cinnamal
Chức năng: hương liệu
Ci 77891/​Titanium Dioxide
Chức năng: tạo màu
Ci 77491
Chức năng: tạo màu
Ci 77492
Chức năng: tạo màu
Ci 77499/​Iron Oxides
Chức năng: tạo màu
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngBenzyl Salicylate
chống oxy hóaPentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Chức năng: chống oxy hóa
mô phỏng thành tố daGlycerin
Thành phần phụ trợ
bảo quảnPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Benzyl AlcoholMethylparaben
Chức năng: bảo quản
dưỡng ẩm/hút ẩmGlycerinAluminum Hydroxide
Là chất làm mềm, làm mờ và bảo vệ da, được ứng dụng nhiều trong các sản phẩm chứa SPF và sản phẩm trang điểm.
hoạt động bề mặt/tẩy rửaCetyl PEG/​PPG-10/​1 DimethiconeDisodium Stearoyl Glutamate
hòa tanAqua/​Water
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Cyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
IsododecaneAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
LimoneneBenzyl Alcohol
hương liệuGlycerinIsododecaneLimoneneBenzyl SalicylateBenzyl AlcoholLinaloolParfum/​Fragrance
Chức năng: hương liệu
Butylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Hexyl Cinnamal
Chức năng: hương liệu
kháng khuẩnAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
khử mùiLimoneneLinalool
làm mềmCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
IsododecaneHexyl Laurate
Chức năng: làm mềm
Acetylated Glycol StearateDiphenyl Dimethicone
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Aluminum Hydroxide
Là chất làm mềm, làm mờ và bảo vệ da, được ứng dụng nhiều trong các sản phẩm chứa SPF và sản phẩm trang điểm.
làm seAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
làm đặcGlycerinAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Là một loại muối nhốm có tác dụng chống cakey, kiềm dầu, giúp sản phẩm dễ tan vào da và lâu trôi hơn, tạo nên lớp nền mịn màng.
Disteardimonium Hectorite
Chức năng: làm đặc
Magnesium Sulfate
Chức năng: làm đặc
Trihydroxystearin
Chức năng: làm đặc
Cellulose GumNylon-12
Chức năng: làm đặc
Benzyl AlcoholAluminum Hydroxide
Là chất làm mềm, làm mờ và bảo vệ da, được ứng dụng nhiều trong các sản phẩm chứa SPF và sản phẩm trang điểm.
nhũ hóaPolyglyceryl-4 Isostearate
Chức năng: nhũ hóa
Cetyl PEG/​PPG-10/​1 DimethiconePEG-10 Dimethicone
Chức năng: nhũ hóa
Diphenyl Dimethicone
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
thấm hútAluminum Starch Octenylsuccinate
Là một loại muối nhốm có tác dụng chống cakey, kiềm dầu, giúp sản phẩm dễ tan vào da và lâu trôi hơn, tạo nên lớp nền mịn màng.
tạo màuCi 77891/​Titanium Dioxide
Chức năng: tạo màu
Ci 77491
Chức năng: tạo màu
Ci 77492
Chức năng: tạo màu
Ci 77499/​Iron Oxides
Chức năng: tạo màu
ổn định nhũ tươngAcetylated Glycol StearateCellulose Gum
Thành phần chưa rõ chức năng
IsobutaneAcrylonitrile/​Methyl Methacrylate/​Vinylidene Chloride Copolymer
Là một loại tinh thể nhựa dẻo được sử dụng trong sản phẩm xịt tóc và gel dưỡng da.