Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Peach slices

Citrus-Honey Acqua Glow

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Water
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
GlycerinPropanediolCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Cyclohexasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Polysorbate 60Cetyl Ethylhexanoate
Chức năng: làm mềm
Honey Extract
Là chiết xuất từ mật ong; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Ceramide NP
Là một trong 9 loại ceramide tự nhiên được tìm thấy trong lớp sừng.
Sorbitan Stearate
Chức năng: nhũ hóa
Sodium Acrylate/​Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer1,2-Hexanediol
Chức năng: hòa tan
1,2-Hexanediol được sử dụng như chất làm mềm, giữ ẩm da, dung môi cho các thành phần hương vị hoặc hương thơm.
Ammonium Acryloyldimethyltaurate/​Vp Copolymer
Chức năng: làm đặc
Cetearyl AlcoholAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
Isohexadecane
Chức năng: làm mềmhòa tan
TromethamineHydroxyacetophenone
Chức năng: chống oxy hóa
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Polysorbate 80EthylhexylglycerinSorbitan Oleate
Chức năng: nhũ hóa
Citrus Limon (Lemon) Fruit Oil
Chức năng: làm se
Là tinh dầu được chưng cất từ quả Citrus limon (chanh tây, hay còn gọi là chanh vàng; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng làm se.
Disodium EDTACitrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ nguyên cây Citrus aurantium dulcis (cam ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Glycine Soja (Soybean) Oil
Là dầu chiết xuất hay ép từ Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, hương liệu.
Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ vỏ quả Citrus grandis (Citrus maxima; bưởi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Butylene GlycolBixa Orellana Seed Oil
Là dầu ép từ hạt Bixa orellana (điều nhuộm, còn gọi là điều màu, hay cà ri; một loài thực vật thuộc chi Bixa trong họ Điều nhuộm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm.
Tocopherol
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngTocopherol
chống oxy hóaHydroxyacetophenone
Chức năng: chống oxy hóa
Tocopherol
mô phỏng thành tố daGlycerinCeramide NP
Là một trong 9 loại ceramide tự nhiên được tìm thấy trong lớp sừng.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnEthylhexylglycerin
dưỡng ẩm/hút ẩmGlycerinPropanediolHoney Extract
Là chiết xuất từ mật ong; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Butylene GlycolBixa Orellana Seed Oil
Là dầu ép từ hạt Bixa orellana (điều nhuộm, còn gọi là điều màu, hay cà ri; một loài thực vật thuộc chi Bixa trong họ Điều nhuộm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm.
hoạt động bề mặt/tẩy rửaPolysorbate 60Cetearyl AlcoholPolysorbate 80
hòa tanWater
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
PropanediolCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Cyclohexasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
1,2-Hexanediol
Chức năng: hòa tan
1,2-Hexanediol được sử dụng như chất làm mềm, giữ ẩm da, dung môi cho các thành phần hương vị hoặc hương thơm.
Isohexadecane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Butylene Glycol
hương liệuGlycerinCitrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ nguyên cây Citrus aurantium dulcis (cam ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Glycine Soja (Soybean) Oil
Là dầu chiết xuất hay ép từ Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, hương liệu.
Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ vỏ quả Citrus grandis (Citrus maxima; bưởi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
khử mùiEthylhexylglycerin
khử độc kim loạiDisodium EDTA
làm mềmCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Cyclohexasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Cetyl Ethylhexanoate
Chức năng: làm mềm
Cetearyl AlcoholIsohexadecane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Glycine Soja (Soybean) Oil
Là dầu chiết xuất hay ép từ Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, hương liệu.
Bixa Orellana Seed Oil
Là dầu ép từ hạt Bixa orellana (điều nhuộm, còn gọi là điều màu, hay cà ri; một loài thực vật thuộc chi Bixa trong họ Điều nhuộm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm.
làm seCitrus Limon (Lemon) Fruit Oil
Chức năng: làm se
Là tinh dầu được chưng cất từ quả Citrus limon (chanh tây, hay còn gọi là chanh vàng; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng làm se.
làm đặcGlycerinPropanediolSodium Acrylate/​Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerAmmonium Acryloyldimethyltaurate/​Vp Copolymer
Chức năng: làm đặc
Cetearyl AlcoholAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
TromethamineHelianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Disodium EDTACitrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ nguyên cây Citrus aurantium dulcis (cam ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ vỏ quả Citrus grandis (Citrus maxima; bưởi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Butylene GlycolTocopherol
nhũ hóaPolysorbate 60Sorbitan Stearate
Chức năng: nhũ hóa
Cetearyl AlcoholPolysorbate 80Sorbitan Oleate
Chức năng: nhũ hóa
điều chỉnh pHTromethamine
ổn định nhũ tươngSodium Acrylate/​Sodium Acryloyldimethyl Taurate CopolymerCetearyl AlcoholAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.