Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

LANCER

Intensive Night Treatment

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Water (Aqua)
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Caprylic/​Capric TriglycerideOctyldodecanolButyrospermum Parkii (Shea) Butter
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là bơ thu được từ quả của cây Butyrospermum parkii (Vitellaria paradoxa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vitellaria trong họ Hồng xiêm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
GlycerinPentylene GlycolSqualaneCetearyl AlcoholSorbitan Stearate
Chức năng: nhũ hóa
Glyceryl Stearate
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
PEG-100 StearateTropaeolum Majus Extract
Chức năng: kháng khuẩn
Là chiết xuất từ nguyên cây Tropaeolum majus (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sen cạn trong họ Sen cạn); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn.
Glycine Soja (Soybean) Extract
Là chiết xuất từ hạt Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu).
Yeast Amino Acids
Là hỗn hợp các loại amino acid thu được sau khi hoàn toàn hydro hoá protein (đạm) nấm men; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Orbignya Oleifera Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Orbignya oleifera (Attalea speciosa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Attalea trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Sclerocarya Birrea Seed Oil
Là dầu ép từ hạt Sclerocarya birrea (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sclerocarya trong họ Đào lộn hột); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm.
Hexapeptide-48 HclTaurine
Chức năng: điều chỉnh pH
TrehaloseUrea
Là một thành phần ngôi sao có khả năng tẩy tế bào chết, cấp nước hiệu quả, giúp cải thiện lớp hàng rào bảo vệ da, kháng viêm và đặc biệt có thể tăng tính thẩm thấu của hydrocortisone và retinoic acid. Phù hợp điều trị da bị chàm, khô, viêm da dị ứng, vẩy nến và nấm.
Sodium HyaluronateSodium Hyaluronate CrosspolymerAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
Raspberry Seed Oil/​Tocopheryl Succinate Aminopropanediol Esters
Là sản phẩm thu được từ transesterification của Aminopropanediol với Rubus Idaeus (Raspberry) Seed Oil và Tocopheryl Succinate; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Polyglyceryl-4 Diisostearate/​Polyhydroxystearate/​SebacateSodium IsostearateEthylhexyl Stearate
Chức năng: làm mềm
BetaineInositol
Được tìm thấy ở trong thực vật và mô động vật, là một chất làm mềm có khả năng giữ và duy trì độ ẩm.
Disodium EDTAAminomethyl Propanol
Chức năng: điều chỉnh pH
Aminomethyl Propanol là thành phần kiềm, có pH cao được sử dụng để điều chỉnh pH của công thức mỹ phẩm về mức mong muốn, thường được sử dụng ở nồng độ dưới 10%.
ChlorphenesinCaprylyl GlycolEthylhexylglycerinPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Potassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
Fragrance (Parfum)
Chức năng: hương liệu
Citronellol
Chức năng: hương liệu
Geraniol
Chức năng: hương liệu
Hexyl Cinnamal
Chức năng: hương liệu
LimoneneLinaloolBenzyl SalicylateBenzyl BenzoateButylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngBenzyl Salicylate
chống oxy hóaSodium Hyaluronate Crosspolymer
mô phỏng thành tố daGlycerinSqualaneUrea
Là một thành phần ngôi sao có khả năng tẩy tế bào chết, cấp nước hiệu quả, giúp cải thiện lớp hàng rào bảo vệ da, kháng viêm và đặc biệt có thể tăng tính thẩm thấu của hydrocortisone và retinoic acid. Phù hợp điều trị da bị chàm, khô, viêm da dị ứng, vẩy nến và nấm.
Sodium HyaluronateSodium Hyaluronate Crosspolymer
Thành phần phụ trợ
bảo quảnChlorphenesinEthylhexylglycerinPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Potassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
dưỡng ẩm/hút ẩmGlycerinPentylene GlycolYeast Amino Acids
Là hỗn hợp các loại amino acid thu được sau khi hoàn toàn hydro hoá protein (đạm) nấm men; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Sclerocarya Birrea Seed Oil
Là dầu ép từ hạt Sclerocarya birrea (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sclerocarya trong họ Đào lộn hột); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm.
TrehaloseUrea
Là một thành phần ngôi sao có khả năng tẩy tế bào chết, cấp nước hiệu quả, giúp cải thiện lớp hàng rào bảo vệ da, kháng viêm và đặc biệt có thể tăng tính thẩm thấu của hydrocortisone và retinoic acid. Phù hợp điều trị da bị chàm, khô, viêm da dị ứng, vẩy nến và nấm.
Sodium HyaluronateSodium Hyaluronate CrosspolymerRaspberry Seed Oil/​Tocopheryl Succinate Aminopropanediol Esters
Là sản phẩm thu được từ transesterification của Aminopropanediol với Rubus Idaeus (Raspberry) Seed Oil và Tocopheryl Succinate; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
BetaineInositol
Được tìm thấy ở trong thực vật và mô động vật, là một chất làm mềm có khả năng giữ và duy trì độ ẩm.
Caprylyl Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaCetearyl AlcoholPEG-100 StearatePolyglyceryl-4 Diisostearate/​Polyhydroxystearate/​SebacateSodium Isostearate
hòa tanWater (Aqua)
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Pentylene GlycolLimoneneBenzyl Benzoate
hương liệuCaprylic/​Capric TriglycerideOctyldodecanolGlycerinFragrance (Parfum)
Chức năng: hương liệu
Citronellol
Chức năng: hương liệu
Geraniol
Chức năng: hương liệu
Hexyl Cinnamal
Chức năng: hương liệu
LimoneneLinaloolBenzyl SalicylateBenzyl BenzoateButylphenyl Methylpropional
Chức năng: hương liệu
kháng khuẩnTropaeolum Majus Extract
Chức năng: kháng khuẩn
Là chiết xuất từ nguyên cây Tropaeolum majus (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sen cạn trong họ Sen cạn); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn.
ChlorphenesinBenzyl Benzoate
khử mùiEthylhexylglycerinLimoneneLinalool
khử độc kim loạiDisodium EDTA
làm mềmCaprylic/​Capric TriglycerideOctyldodecanolButyrospermum Parkii (Shea) Butter
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là bơ thu được từ quả của cây Butyrospermum parkii (Vitellaria paradoxa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vitellaria trong họ Hồng xiêm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
SqualaneCetearyl AlcoholGlyceryl Stearate
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Orbignya Oleifera Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Orbignya oleifera (Attalea speciosa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Attalea trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Sclerocarya Birrea Seed Oil
Là dầu ép từ hạt Sclerocarya birrea (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sclerocarya trong họ Đào lộn hột); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm.
Ethylhexyl Stearate
Chức năng: làm mềm
Inositol
Được tìm thấy ở trong thực vật và mô động vật, là một chất làm mềm có khả năng giữ và duy trì độ ẩm.
Caprylyl Glycol
làm đặcCaprylic/​Capric TriglycerideOctyldodecanolButyrospermum Parkii (Shea) Butter
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là bơ thu được từ quả của cây Butyrospermum parkii (Vitellaria paradoxa; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vitellaria trong họ Hồng xiêm); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
GlycerinCetearyl AlcoholAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
BetaineDisodium EDTA
nhũ hóaCetearyl AlcoholSorbitan Stearate
Chức năng: nhũ hóa
Glyceryl Stearate
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
PEG-100 StearatePolyglyceryl-4 Diisostearate/​Polyhydroxystearate/​SebacateSodium Isostearate
điều chỉnh pHTaurine
Chức năng: điều chỉnh pH
Urea
Là một thành phần ngôi sao có khả năng tẩy tế bào chết, cấp nước hiệu quả, giúp cải thiện lớp hàng rào bảo vệ da, kháng viêm và đặc biệt có thể tăng tính thẩm thấu của hydrocortisone và retinoic acid. Phù hợp điều trị da bị chàm, khô, viêm da dị ứng, vẩy nến và nấm.
Aminomethyl Propanol
Chức năng: điều chỉnh pH
Aminomethyl Propanol là thành phần kiềm, có pH cao được sử dụng để điều chỉnh pH của công thức mỹ phẩm về mức mong muốn, thường được sử dụng ở nồng độ dưới 10%.
ổn định nhũ tươngCetearyl AlcoholAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
Polyglyceryl-4 Diisostearate/​Polyhydroxystearate/​Sebacate
Thành phần chưa rõ chức năng
Glycine Soja (Soybean) Extract
Là chiết xuất từ hạt Glycine soja (đậu tương leo, hay còn gọi là đậu tương núi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đậu tương trong họ Đậu).
Hexapeptide-48 Hcl