Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Catrice

Liquid Camouflage Concealer

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Aqua (Water)
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
IsododecaneCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Polymethyl Methacrylate
Chức năng: làm đặc
Butylene GlycolPolyglyceryl-4 Isostearate
Chức năng: nhũ hóa
Cetyl PEG/​PPG-10/​1 DimethiconeHexyl Laurate
Chức năng: làm mềm
Potassium Cetyl PhosphateVp/​Eicosene Copolymer
Chức năng: làm đặc
Tocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
TocopherolParfum (Fragrance)
Chức năng: hương liệu
Sodium Chloride
Chức năng: làm đặc
PEG/​PPG-19/​19 Dimethicone
Chức năng: nhũ hóa
Disteardimonium Hectorite
Chức năng: làm đặc
Cera Alba (Beeswax)
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Disodium EDTAXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
TriethoxycaprylylsilanePropylene Carbonate
Chức năng: hòa tanlàm đặc
EthylhexylglycerinLecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là lipid tự nhiên có thể tìm thấy trong tế bào động vật và thực vật, nhưng phổ biến nhất là tách ra từ trứng và đậu tương; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
Ascorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
Citric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Phenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Ci 77491 (Iron Oxides)
Chức năng: tạo màu
Ci 77492 (Iron Oxides)
Chức năng: tạo màu
Ci 77499 (Iron Oxides)
Chức năng: tạo màu
Ci 77891 (Titanium Dioxide)
Chức năng: tạo màu
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngTocopherol
chống oxy hóaTocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
TocopherolAscorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
tẩy tế bào chếtCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnEthylhexylglycerinAscorbyl Palmitate
Là một ester của ascobic acid, có chức năng như một chất chống oxy hóa, được sử dụng kết hợp trong hơn một nghìn công thức mỹ phẩm ở nồng độ thấp, từ 0,01 đến 0,2%. Ascorbyl Palmitate có hoạt tính vitamin C gần bằng với axit L-ascorbic. Tuy nhiên bạn khó có thể tìm thấy các sản phẩm sử dụng nhiều Ascorbyl Palmitate như một hoạt chất chính.
Phenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
dưỡng ẩm/hút ẩmButylene Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaCetyl PEG/​PPG-10/​1 DimethiconePotassium Cetyl PhosphateXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
hòa tanAqua (Water)
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
IsododecaneCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Butylene GlycolPropylene Carbonate
Chức năng: hòa tanlàm đặc
hương liệuIsododecaneParfum (Fragrance)
Chức năng: hương liệu
Cera Alba (Beeswax)
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
khử mùiEthylhexylglycerin
khử độc kim loạiDisodium EDTACitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm mềmIsododecaneCyclopentasiloxane
Chức năng: làm mềmhòa tan
Hexyl Laurate
Chức năng: làm mềm
Cera Alba (Beeswax)
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là lipid tự nhiên có thể tìm thấy trong tế bào động vật và thực vật, nhưng phổ biến nhất là tách ra từ trứng và đậu tương; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
làm seCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm đặcPolymethyl Methacrylate
Chức năng: làm đặc
Butylene GlycolVp/​Eicosene Copolymer
Chức năng: làm đặc
TocopherolSodium Chloride
Chức năng: làm đặc
Disteardimonium Hectorite
Chức năng: làm đặc
Cera Alba (Beeswax)
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Disodium EDTAXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Propylene Carbonate
Chức năng: hòa tanlàm đặc
Citric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
nhũ hóaPolyglyceryl-4 Isostearate
Chức năng: nhũ hóa
Cetyl PEG/​PPG-10/​1 DimethiconePotassium Cetyl PhosphatePEG/​PPG-19/​19 Dimethicone
Chức năng: nhũ hóa
Cera Alba (Beeswax)
Là sáp ong; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa, hương liệu, làm đặc.
Xanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là lipid tự nhiên có thể tìm thấy trong tế bào động vật và thực vật, nhưng phổ biến nhất là tách ra từ trứng và đậu tương; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
tạo màuCi 77491 (Iron Oxides)
Chức năng: tạo màu
Ci 77492 (Iron Oxides)
Chức năng: tạo màu
Ci 77499 (Iron Oxides)
Chức năng: tạo màu
Ci 77891 (Titanium Dioxide)
Chức năng: tạo màu
điều chỉnh pHCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
ổn định nhũ tươngXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Thành phần chưa rõ chức năng
Triethoxycaprylylsilane