Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

DHC

Coq10 Lotion

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Water/​Aqua/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Butylene GlycolGlycerinSorbitolPentylene GlycolPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Ubiquinone
Chức năng: chống oxy hóa
Acetyl Glucosamine
Acetyl Glucosamine là thành phần dưỡng ẩm tự nhiên, hỗ trợ làm lành vết thương, giảm nếp nhăn, kháng viêm, và chống tăng sắc tố bằng.
SerineSodium CitrateElaeis Guineensis (Palm) Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ Elaeis guineensis (cọ dầu, hay còn gọi là dừa dầu; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cọ dầu trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Caprylic/​Capric TriglyceridePolyglyceryl-10 OleatePolyglyceryl-10 StearateDipotassium GlycyrrhizateLysolecithin
Chức năng: nhũ hóa
Là Lecithin được thuỷ phân; trong mỹ phẩm có tác dụng nhũ hóa.
Allantoin
Chức năng: làm dịu
Là một hợp chất tự nhiên tập trung trong rễ Comfrey (Liên Mộc), giúp thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, tăng tốc độ tái tạo tế bào và có tác dụng làm mềm da.
Citric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Là một dẫn xuất ổn định của Ascorbic Acid trong dung dịch có pH 7, không gây kích ứng. Có khả năng tăng sinh collagen, làm sáng da, dưỡng ẩm và giúp giảm mất nước qua da. Hứa hẹn về khả năng chống viêm trong điều trị mụn.
Sodium HyaluronateCarboxymethyl Chitosan SuccinamideSoluble CollagenHydrogenated Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá Lecithin; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
Placental Protein
Là protein (chất đạm) từ Placenta (nhau thai); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Peg-60 Hydrogenated Castor OilTocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống oxy hóaUbiquinone
Chức năng: chống oxy hóa
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Là một dẫn xuất ổn định của Ascorbic Acid trong dung dịch có pH 7, không gây kích ứng. Có khả năng tăng sinh collagen, làm sáng da, dưỡng ẩm và giúp giảm mất nước qua da. Hứa hẹn về khả năng chống viêm trong điều trị mụn.
Tocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
làm dịuDipotassium GlycyrrhizateAllantoin
Chức năng: làm dịu
Là một hợp chất tự nhiên tập trung trong rễ Comfrey (Liên Mộc), giúp thúc đẩy quá trình làm lành vết thương, tăng tốc độ tái tạo tế bào và có tác dụng làm mềm da.
làm sáng daAcetyl Glucosamine
Acetyl Glucosamine là thành phần dưỡng ẩm tự nhiên, hỗ trợ làm lành vết thương, giảm nếp nhăn, kháng viêm, và chống tăng sắc tố bằng.
Magnesium Ascorbyl Phosphate
Là một dẫn xuất ổn định của Ascorbic Acid trong dung dịch có pH 7, không gây kích ứng. Có khả năng tăng sinh collagen, làm sáng da, dưỡng ẩm và giúp giảm mất nước qua da. Hứa hẹn về khả năng chống viêm trong điều trị mụn.
mô phỏng thành tố daGlycerinAcetyl Glucosamine
Acetyl Glucosamine là thành phần dưỡng ẩm tự nhiên, hỗ trợ làm lành vết thương, giảm nếp nhăn, kháng viêm, và chống tăng sắc tố bằng.
SerineSodium Hyaluronate
trị mụnMagnesium Ascorbyl Phosphate
Là một dẫn xuất ổn định của Ascorbic Acid trong dung dịch có pH 7, không gây kích ứng. Có khả năng tăng sinh collagen, làm sáng da, dưỡng ẩm và giúp giảm mất nước qua da. Hứa hẹn về khả năng chống viêm trong điều trị mụn.
tẩy tế bào chếtCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
dưỡng ẩm/hút ẩmButylene GlycolGlycerinSorbitolPentylene GlycolDipotassium GlycyrrhizateSodium HyaluronateCarboxymethyl Chitosan SuccinamideSoluble CollagenPlacental Protein
Là protein (chất đạm) từ Placenta (nhau thai); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
hoạt động bề mặt/tẩy rửaPeg-60 Hydrogenated Castor Oil
hòa tanWater/​Aqua/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Butylene GlycolPentylene Glycol
hương liệuGlycerinCaprylic/​Capric Triglyceride
khử độc kim loạiSodium CitrateCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm mềmElaeis Guineensis (Palm) Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu lấy từ Elaeis guineensis (cọ dầu, hay còn gọi là dừa dầu; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cọ dầu trong họ Cau); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Caprylic/​Capric TriglycerideHydrogenated Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá Lecithin; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
làm seCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm đặcButylene GlycolGlycerinSerineSodium CitrateCaprylic/​Capric TriglycerideCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Carboxymethyl Chitosan SuccinamideSoluble Collagen
nhũ hóaLysolecithin
Chức năng: nhũ hóa
Là Lecithin được thuỷ phân; trong mỹ phẩm có tác dụng nhũ hóa.
Hydrogenated Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá Lecithin; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
điều chỉnh pHSodium CitrateCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Thành phần chưa rõ chức năng
Polyglyceryl-10 OleatePolyglyceryl-10 Stearate