Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

skyn ICELAND

Icelandic Youth Serum

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Water/​Aqua/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
HydroxyethylcelluloseAngelica Archangelica Root Water
Là nước được chưng cất từ rễ của Angelica archangelica (Bạch chỉ cảnh; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đương quy trong họ Hoa tán).
Dimethyl Isosorbide
Chức năng: hòa tanlàm đặc
Astaxanthin
Chức năng: chống oxy hóa
Ergothioneine
Chức năng: chống oxy hóa
Oxycoccus Palustris (Arctic Cranberry) Seed Oil
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Oxycoccus palustris (Vaccinium oxycoccos; mạn việt quất; một loài thực vật có hoa thuộc chi Việt quất trong họ Thạch nam); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Rubus Chamaemorus (Arctic Cloudberry) Seed Oil
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Rubus chamaemorus (một loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng).
Fullerenes
Chức năng: kháng khuẩn
Propanediol~Haematococcus Pluvialis Extract
Chức năng: chống oxy hóa
Là chiết xuất từ Haematococcus pluvialis (một loài vi tảo lục đơn bào thuộc chi Haematococcus trong họ Haematococcaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa.
Camelina Sativa Seed Oil~
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Camelina sativa (một loài thực vật có hoa thuộc chi Camelina trong họ Cải); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
Thymus Vulgaris (Thyme) Flower/​Leaf Extract~
Chức năng: làm đặc
Là chiết xuất từ hoa và lá Thymus vulgaris (cỏ xạ hương; một loài thực vật có hoa thuộc chi Thymus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Buddleja Davidii Extract~
Là chiết xuất từ nguyên cây Buddleja davidii (một loài thực vật có hoa thuộc chi Bọ chó trong họ Huyền sâm).
GlycerinZinc Pca
Muối kẽm Zinc PCA bình thường hoá quá trình bài tiết bã nhờn, hạn chế sự gia tăng của vi khuẩn gây mụn trứng cá, giúp giữ ẩm và làm khoẻ nền da.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Simmondsia chinensis (jojoba; một loài thực vật có hoa thuộc chi Simmondsia trong họ Simmondsiaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Panax Ginseng Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Panax ginseng (nhân sâm, hay còn gọi là sâm; một loài thực vật có hoa thuộc chi Sâm trong họ Cuồng); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Glycosphingolipids
Chức năng: làm mềm
Hippophae Rhamnoides Fruit Oil
Là dầu ép từ quả Hippophae rhamnoides (hắc mai biển; một loài thực vật có hoa thuộc chi Hippophae trong họ Nhót); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Perfluorodecalin
Chức năng: hòa tan
TocopherolTocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
Xanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
EthylhexylglycerinRosmarinus Officinalis (Rosemary) Extract
Chức năng: kháng khuẩn
Là chiết xuất từ nguyên cây Rosmarinus officinalis (hương thảo; một loài thực vật có hoa thuộc chi Rosmarinus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn.
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Sodium PhytateButylene GlycolPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Hydroxyacetophenone
Chức năng: chống oxy hóa
PVPSucrose PalmitateCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Potassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
Sodium Benzoate
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngTocopherol
chống oxy hóaAstaxanthin
Chức năng: chống oxy hóa
Ergothioneine
Chức năng: chống oxy hóa
Oxycoccus Palustris (Arctic Cranberry) Seed Oil
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Oxycoccus palustris (Vaccinium oxycoccos; mạn việt quất; một loài thực vật có hoa thuộc chi Việt quất trong họ Thạch nam); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Haematococcus Pluvialis Extract
Chức năng: chống oxy hóa
Là chiết xuất từ Haematococcus pluvialis (một loài vi tảo lục đơn bào thuộc chi Haematococcus trong họ Haematococcaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa.
Panax Ginseng Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Panax ginseng (nhân sâm, hay còn gọi là sâm; một loài thực vật có hoa thuộc chi Sâm trong họ Cuồng); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Hippophae Rhamnoides Fruit Oil
Là dầu ép từ quả Hippophae rhamnoides (hắc mai biển; một loài thực vật có hoa thuộc chi Hippophae trong họ Nhót); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
TocopherolTocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
Hydroxyacetophenone
Chức năng: chống oxy hóa
làm dịuCamelina Sativa Seed Oil~
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Camelina sativa (một loài thực vật có hoa thuộc chi Camelina trong họ Cải); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
mô phỏng thành tố daGlycerin
trị mụnZinc Pca
Muối kẽm Zinc PCA bình thường hoá quá trình bài tiết bã nhờn, hạn chế sự gia tăng của vi khuẩn gây mụn trứng cá, giúp giữ ẩm và làm khoẻ nền da.
tẩy tế bào chếtCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnEthylhexylglycerinPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
Potassium Sorbate
Chức năng: bảo quản
Sodium Benzoate
dưỡng ẩm/hút ẩmPropanediol~GlycerinZinc Pca
Muối kẽm Zinc PCA bình thường hoá quá trình bài tiết bã nhờn, hạn chế sự gia tăng của vi khuẩn gây mụn trứng cá, giúp giữ ẩm và làm khoẻ nền da.
Butylene Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Sucrose Palmitate
hòa tanWater/​Aqua/​Eau
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Dimethyl Isosorbide
Chức năng: hòa tanlàm đặc
Propanediol~Perfluorodecalin
Chức năng: hòa tan
Butylene Glycol
hương liệuGlycerin
kháng khuẩnFullerenes
Chức năng: kháng khuẩn
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Extract
Chức năng: kháng khuẩn
Là chiết xuất từ nguyên cây Rosmarinus officinalis (hương thảo; một loài thực vật có hoa thuộc chi Rosmarinus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn.
khử mùiEthylhexylglycerin
khử độc kim loạiSodium PhytateCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm mềmOxycoccus Palustris (Arctic Cranberry) Seed Oil
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Oxycoccus palustris (Vaccinium oxycoccos; mạn việt quất; một loài thực vật có hoa thuộc chi Việt quất trong họ Thạch nam); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Camelina Sativa Seed Oil~
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Camelina sativa (một loài thực vật có hoa thuộc chi Camelina trong họ Cải); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Simmondsia chinensis (jojoba; một loài thực vật có hoa thuộc chi Simmondsia trong họ Simmondsiaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Panax Ginseng Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Panax ginseng (nhân sâm, hay còn gọi là sâm; một loài thực vật có hoa thuộc chi Sâm trong họ Cuồng); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Glycosphingolipids
Chức năng: làm mềm
Hippophae Rhamnoides Fruit Oil
Là dầu ép từ quả Hippophae rhamnoides (hắc mai biển; một loài thực vật có hoa thuộc chi Hippophae trong họ Nhót); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm mềm.
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Sucrose Palmitate
làm seCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
làm đặcHydroxyethylcelluloseDimethyl Isosorbide
Chức năng: hòa tanlàm đặc
Propanediol~Thymus Vulgaris (Thyme) Flower/​Leaf Extract~
Chức năng: làm đặc
Là chiết xuất từ hoa và lá Thymus vulgaris (cỏ xạ hương; một loài thực vật có hoa thuộc chi Thymus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
GlycerinTocopherolXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
Butylene GlycolPVPCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
Sodium Benzoate
nhũ hóaXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Sucrose Palmitate
điều chỉnh pHCitric Acid
Citric acid là một AHA phổ biến có nguồn gốc từ trái cây, có khả năng tẩy da chết nhẹ nhàng, phục hồi da bị tổn thương do ánh nắng. Đồng thời cũng được sử dụng như chất ổn định, chất điều chỉnh độ pH và chất bảo quản.
ổn định nhũ tươngHydroxyethylcelluloseXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
PVP
Thành phần chưa rõ chức năng
Angelica Archangelica Root Water
Là nước được chưng cất từ rễ của Angelica archangelica (Bạch chỉ cảnh; một loài thực vật có hoa thuộc chi Đương quy trong họ Hoa tán).
Rubus Chamaemorus (Arctic Cloudberry) Seed Oil
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Rubus chamaemorus (một loài thực vật có hoa trong họ Hoa hồng).
Buddleja Davidii Extract~
Là chiết xuất từ nguyên cây Buddleja davidii (một loài thực vật có hoa thuộc chi Bọ chó trong họ Huyền sâm).