Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

Lavozon

Sonnenfluid Mattierend

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Aqua
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Octocrylene
Chức năng: chống nắng
Alcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
GlycerinButyl Methoxydibenzoylmethane
Chức năng: chống nắng
Ethylhexyl Salicylate
Chức năng: chống nắng
Titanium Dioxide (Nano)
Chức năng: chống nắng
Tapioca Starch
Chức năng: làm đặc
Là tinh bột sắn; trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
C12-15 Alkyl BenzoateDiethylhexyl Carbonate
Chức năng: làm mềm
Cetearyl Isononanoate
Chức năng: làm mềm
Tocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
Vp/​Hexadecene Copolymer
Chức năng: làm đặc
Panthenol
Panthenol được chuyển hóa thành vitamin B5 khi thấm vào da và có khả năng dưỡng ẩm, giữ nước, giảm mất nước qua da đồng thời giúp kháng viêm và làm dịu da kích ứng.
SilicaCaprylyl GlycolParfum
Chức năng: hương liệu
Acrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
Disodium EdtaEthylhexylglycerinDimethicone
Chức năng: làm mềm
CarbomerSodium Hydroxide
Chức năng: điều chỉnh pH
Xanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Citral
Chức năng: hương liệu
Diethylhexyl Butamido Triazone
Chức năng: chống nắng
Benzyl AlcoholLinaloolCitronellol
Chức năng: hương liệu
Tocopherol
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngOctocrylene
Chức năng: chống nắng
Butyl Methoxydibenzoylmethane
Chức năng: chống nắng
Ethylhexyl Salicylate
Chức năng: chống nắng
Titanium Dioxide (Nano)
Chức năng: chống nắng
Diethylhexyl Butamido Triazone
Chức năng: chống nắng
Tocopherol
chống oxy hóaTocopheryl Acetate
Chức năng: chống oxy hóa
Tocopherol
làm dịuPanthenol
Panthenol được chuyển hóa thành vitamin B5 khi thấm vào da và có khả năng dưỡng ẩm, giữ nước, giảm mất nước qua da đồng thời giúp kháng viêm và làm dịu da kích ứng.
mô phỏng thành tố daGlycerin
Thành phần phụ trợ
bảo quảnEthylhexylglycerinBenzyl Alcohol
dưỡng ẩm/hút ẩmGlycerinPanthenol
Panthenol được chuyển hóa thành vitamin B5 khi thấm vào da và có khả năng dưỡng ẩm, giữ nước, giảm mất nước qua da đồng thời giúp kháng viêm và làm dịu da kích ứng.
Caprylyl Glycol
hoạt động bề mặt/tẩy rửaXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
hòa tanAqua
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Alcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Benzyl Alcohol
hương liệuGlycerinParfum
Chức năng: hương liệu
Citral
Chức năng: hương liệu
Benzyl AlcoholLinaloolCitronellol
Chức năng: hương liệu
kháng khuẩnAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
C12-15 Alkyl Benzoate
khử mùiEthylhexylglycerinLinalool
khử độc kim loạiDisodium Edta
làm mềmC12-15 Alkyl BenzoateDiethylhexyl Carbonate
Chức năng: làm mềm
Cetearyl Isononanoate
Chức năng: làm mềm
Caprylyl GlycolDimethicone
Chức năng: làm mềm
làm seAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
làm đặcAlcohol Denat
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
GlycerinTapioca Starch
Chức năng: làm đặc
Là tinh bột sắn; trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Vp/​Hexadecene Copolymer
Chức năng: làm đặc
SilicaAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
Disodium EdtaCarbomerXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
Benzyl AlcoholTocopherol
nhũ hóaXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.
thấm hútSilica
tẩy tế bào chết dạng hạtSilica
điều chỉnh pHSodium Hydroxide
Chức năng: điều chỉnh pH
ổn định nhũ tươngAcrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Là một chất làm đặc và chất ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến trong sữa rửa mặt và các sản phẩm dạng gel chứa thành phần gốc dầu trong công thức.
CarbomerXanthan Gum
Đây là một trong những chất làm đặc và ổn định nhũ tương được sử dụng phổ biến nhất.