Vân SpaVân Spa
Từ điển mỹ phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

The Saem

Chaga Anti-Wrinkle Serum

Vân Spa không review sản phẩm này,
Vân Spa chỉ giải thích thành phần mỹ phẩm
in trên bao bì của nhà sản xuất.
Thành phần
Dimethicone (6%)
Chức năng: làm mềm
Phellinus Linteus/​Inonotus Obliquus (Mushroom) Extract Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men chiết xuất Inonotus obliquus (một loài nấm ký sinh trên cây thân gỗ, thuộc chi Inonotus trong họ Hymenochaetaceae) với nấm Phellinus linteus.
Isocetyl Stearate
Chức năng: làm mềm
Stearyl Heptanoate
Chức năng: làm mềm
Stearyl Caprylate
Chức năng: làm mềm
Polyglyceryl-10 StearatePeg-8 StearateHydrogenated Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá Lecithin; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
Phenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
GlycerinCetyl Ethylhexanoate
Chức năng: làm mềm
1,2-Hexanediol
Chức năng: hòa tan
1,2-Hexanediol được sử dụng như chất làm mềm, giữ ẩm da, dung môi cho các thành phần hương vị hoặc hương thơm.
Isononyl Isononanoate
Chức năng: làm mềm
Niacinamide
Là một thành phần dưỡng da đa năng với nhiều tác dụng tốt cho da: chống lão hóa, làm mờ đốm nâu, kích thích tổng hợp ceramide, cải thiện tình trạng mụn, và viêm da dị ứng.
Sd Alcohol 40-B
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Stearic AcidCetearyl AlcoholMacadamia Ternifolia Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Macadamia ternifolia (mắc ca ba lá; một loài thực vật có hoa thuộc chi Mắc ca trong họ Quắn hoa); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Butylene GlycolPortulaca Oleracea Extract
Là chiết xuất từ nguyên cây Portulaca oleracea (rau sam; một loài thực vật có hoa thuộc chi Portulaca trong họ Rau sam); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm dịu.
Citrus Nobilis (Mandarin Orange) Peel Oil
Là dầu ép từ vỏ quả Citrus nobilis (cam sành; một loài thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Adenosine
Chức năng: giao tiếp tế bào
Là một axit amin đóng vai trò quan trọng trong các quá trình sinh hóa của cơ thể. Có khả năng giúp chữa lành vết thương, kháng viêm, sửa chữa, giúp sản sinh collagen; giúp tóc dày và kích thích mọc tóc.
Caramel
Chức năng: tạo màulàm đặc
Water
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
Sigesbeckia Orientalis Extract
Là chiết xuất từ Sigesbeckia orientalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sigesbeckia trong họ Cúc).
Rabdosia Rubescens Extract
Là chiết xuất từ nguyên cây Rabdosia rubescens (Isodon rubescens; một loài thực vật có hoa thuộc chi Isodon trong họ Hoa môi).
Tremella Fuciformis (Mushroom) Extract
Là chiết xuất từ Tremella fuciformis (mộc nhĩ trắng, còn gọi là nấm tuyết nhỉ, ngân nhĩ, hay nấm tuyết; một loài nấm thuộc chi Tremella trong họ Tremellaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Yeast Extract
Chiết xuất men có khả năng phục hồi độ ẩm làn da, giảm thiểu khô, taọ màng dưỡng ẩm bảo vệ làm da bóng mượt.
Aspergillus/​Castanea Crenata Pellicle Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men lớp màng mỏng của hạt Castanea crenata (dẻ Nhật Bản; một loài thực vật có hoa thuộc chi Dẻ Trùng Khánh trong họ Cử) với nấm Aspergillus.
Aspergillus/​Rice Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men gạo với nấm Aspergillus; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Saccharomyces/​Triticum Aestivum (Wheat) Seed Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men hạt Triticum aestivum (lúa mì; một loài thực vật có hoa thuộc chi Triticum trong họ Hòa thảo) với nấm Saccharomyces; trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm.
Saccharomyces/​Barley Seed Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men hạt đại mạch với nấm Saccharomyces; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Tuber Aestivum Extract
Là chiết xuất từ Tuber aestivum (nấm cục mùa hè; một loài nấm thuộc chi Nấm cục trong họ Nấm cục).
Actinidia Polygama Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Actinidia polygama (một loài thực vật có hoa thuộc chi Dương đào trong họ Dương đào).
Fomes Officinalis (Mushroom) Extract
Là chiết xuất từ Fomes officinalis (Laricifomes officinalis; một loài nấm mọc trên cây thân gỗ thuộc chi Laricifomes trong họ Fomitopsidaceae).
Perfume
Chức năng: hương liệu
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Simmondsia chinensis (jojoba; một loài thực vật có hoa thuộc chi Simmondsia trong họ Simmondsiaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Oenothera biennis (anh thảo chiều; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oenothera trong họ Anh thảo chiều); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
SqualaneEuterpe Oleracea Fruit Oil
Là dầu ép từ quả Euterpe oleracea (acai, hay còn gọi là cọ açaí; một loài thực vật có hoa thuộc chi Euterpe trong họ Cau).
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
TocopherolRosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ lá Rosmarinus officinalis (hương thảo; một loài thực vật có hoa thuộc chi Rosmarinus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, làm đặc.
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ Lavandula angustifolia (oải hương; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oải hương trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, hương liệu, làm đặc.
Ocimum Basilicum (Basil) Oil
Chức năng: làm đặc
Là tinh dầu được chưng cất từ Ocimum basilicum (húng quế; một loài thực vật thuộc chi Húng quế trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Salvia Sclarea (Clary) Oil
Chức năng: làm đặc
Là tinh dầu được chưng cất từ Salvia sclarea (một loài thực vật có hoa thuộc chi Salvia trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Pelargonium Graveolens Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ vỏ quả Citrus grandis (Citrus maxima; bưởi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Medica Limonum (Lemon) Peel Oil
Là dầu lấy từ vỏ quả Citrus medica limonum (chanh tây; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương).
Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ nguyên cây Citrus aurantium dulcis (cam ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Thành phần theo chức năng
Thành phần chính
chống nắngTocopherol
chống oxy hóaPortulaca Oleracea Extract
Là chiết xuất từ nguyên cây Portulaca oleracea (rau sam; một loài thực vật có hoa thuộc chi Portulaca trong họ Rau sam); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm dịu.
Saccharomyces/​Triticum Aestivum (Wheat) Seed Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men hạt Triticum aestivum (lúa mì; một loài thực vật có hoa thuộc chi Triticum trong họ Hòa thảo) với nấm Saccharomyces; trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm.
TocopherolRosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ lá Rosmarinus officinalis (hương thảo; một loài thực vật có hoa thuộc chi Rosmarinus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, làm đặc.
giao tiếp tế bàoNiacinamide
Là một thành phần dưỡng da đa năng với nhiều tác dụng tốt cho da: chống lão hóa, làm mờ đốm nâu, kích thích tổng hợp ceramide, cải thiện tình trạng mụn, và viêm da dị ứng.
Adenosine
Chức năng: giao tiếp tế bào
Là một axit amin đóng vai trò quan trọng trong các quá trình sinh hóa của cơ thể. Có khả năng giúp chữa lành vết thương, kháng viêm, sửa chữa, giúp sản sinh collagen; giúp tóc dày và kích thích mọc tóc.
làm dịuPortulaca Oleracea Extract
Là chiết xuất từ nguyên cây Portulaca oleracea (rau sam; một loài thực vật có hoa thuộc chi Portulaca trong họ Rau sam); trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, làm dịu.
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Oenothera biennis (anh thảo chiều; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oenothera trong họ Anh thảo chiều); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
làm sáng daNiacinamide
Là một thành phần dưỡng da đa năng với nhiều tác dụng tốt cho da: chống lão hóa, làm mờ đốm nâu, kích thích tổng hợp ceramide, cải thiện tình trạng mụn, và viêm da dị ứng.
mô phỏng thành tố daGlycerinSqualane
trị mụnNiacinamide
Là một thành phần dưỡng da đa năng với nhiều tác dụng tốt cho da: chống lão hóa, làm mờ đốm nâu, kích thích tổng hợp ceramide, cải thiện tình trạng mụn, và viêm da dị ứng.
Thành phần phụ trợ
bảo quảnPhenoxyethanol
Chức năng: bảo quản
dưỡng ẩm/hút ẩmPeg-8 StearateGlycerinNiacinamide
Là một thành phần dưỡng da đa năng với nhiều tác dụng tốt cho da: chống lão hóa, làm mờ đốm nâu, kích thích tổng hợp ceramide, cải thiện tình trạng mụn, và viêm da dị ứng.
Butylene GlycolTremella Fuciformis (Mushroom) Extract
Là chiết xuất từ Tremella fuciformis (mộc nhĩ trắng, còn gọi là nấm tuyết nhỉ, ngân nhĩ, hay nấm tuyết; một loài nấm thuộc chi Tremella trong họ Tremellaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Yeast Extract
Chiết xuất men có khả năng phục hồi độ ẩm làn da, giảm thiểu khô, taọ màng dưỡng ẩm bảo vệ làm da bóng mượt.
Aspergillus/​Rice Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men gạo với nấm Aspergillus; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
Saccharomyces/​Triticum Aestivum (Wheat) Seed Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men hạt Triticum aestivum (lúa mì; một loài thực vật có hoa thuộc chi Triticum trong họ Hòa thảo) với nấm Saccharomyces; trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm.
Saccharomyces/​Barley Seed Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men hạt đại mạch với nấm Saccharomyces; trong mỹ phẩm có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.
hoạt động bề mặt/tẩy rửaPeg-8 StearateStearic AcidCetearyl Alcohol
hòa tan1,2-Hexanediol
Chức năng: hòa tan
1,2-Hexanediol được sử dụng như chất làm mềm, giữ ẩm da, dung môi cho các thành phần hương vị hoặc hương thơm.
Sd Alcohol 40-B
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Butylene GlycolWater
Chức năng: hòa tan
Nước thường làm dung môi cho thành phần mỹ phẩm khác không tan trong dầu.
hương liệuGlycerinCitrus Nobilis (Mandarin Orange) Peel Oil
Là dầu ép từ vỏ quả Citrus nobilis (cam sành; một loài thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Perfume
Chức năng: hương liệu
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ Lavandula angustifolia (oải hương; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oải hương trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, hương liệu, làm đặc.
Pelargonium Graveolens Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ vỏ quả Citrus grandis (Citrus maxima; bưởi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ nguyên cây Citrus aurantium dulcis (cam ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
kháng khuẩnSd Alcohol 40-B
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ lá Rosmarinus officinalis (hương thảo; một loài thực vật có hoa thuộc chi Rosmarinus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, làm đặc.
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ Lavandula angustifolia (oải hương; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oải hương trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, hương liệu, làm đặc.
làm mềmDimethicone (6%)
Chức năng: làm mềm
Isocetyl Stearate
Chức năng: làm mềm
Stearyl Heptanoate
Chức năng: làm mềm
Stearyl Caprylate
Chức năng: làm mềm
Hydrogenated Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá Lecithin; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
Cetyl Ethylhexanoate
Chức năng: làm mềm
Isononyl Isononanoate
Chức năng: làm mềm
Stearic AcidCetearyl AlcoholMacadamia Ternifolia Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Macadamia ternifolia (mắc ca ba lá; một loài thực vật có hoa thuộc chi Mắc ca trong họ Quắn hoa); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chức năng: làm mềm
Là dầu không bay hơi ép từ hạt Simmondsia chinensis (jojoba; một loài thực vật có hoa thuộc chi Simmondsia trong họ Simmondsiaceae); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm.
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
Chức năng: làm mềmlàm dịu
Là dầu không bay hơi lấy từ hạt Oenothera biennis (anh thảo chiều; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oenothera trong họ Anh thảo chiều); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm dịu.
SqualaneHelianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
làm seSd Alcohol 40-B
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
làm đặcGlycerinSd Alcohol 40-B
Cồn khô được sử dụng rộng mãi trong mỹ phẩm, có khả năng làm sạch bã nhờn, giúp sản phẩm thấm nhanh vào da và có tính kháng khuẩn. Tuy nhiên, cồn khô có thể gây khô da và ảnh hưởng không tốt đến lớp màng ẩm của da.
Stearic AcidCetearyl AlcoholButylene GlycolCitrus Nobilis (Mandarin Orange) Peel Oil
Là dầu ép từ vỏ quả Citrus nobilis (cam sành; một loài thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Caramel
Chức năng: tạo màulàm đặc
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
Chức năng: làm mềmlàm đặc
Là dầu ép từ hạt Helianthus annuus (hướng dương; một loài thuộc chi Hướng dương trong họ Cúc); trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, làm đặc.
TocopherolRosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ lá Rosmarinus officinalis (hương thảo; một loài thực vật có hoa thuộc chi Rosmarinus trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, làm đặc.
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ Lavandula angustifolia (oải hương; một loài thực vật có hoa thuộc chi Oải hương trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, hương liệu, làm đặc.
Ocimum Basilicum (Basil) Oil
Chức năng: làm đặc
Là tinh dầu được chưng cất từ Ocimum basilicum (húng quế; một loài thực vật thuộc chi Húng quế trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Salvia Sclarea (Clary) Oil
Chức năng: làm đặc
Là tinh dầu được chưng cất từ Salvia sclarea (một loài thực vật có hoa thuộc chi Salvia trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc.
Pelargonium Graveolens Flower Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ vỏ quả Citrus grandis (Citrus maxima; bưởi; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Là tinh dầu được chưng cất từ nguyên cây Citrus aurantium dulcis (cam ngọt; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương); trong mỹ phẩm có tác dụng hương liệu, làm đặc.
nhũ hóaPeg-8 StearateHydrogenated Lecithin
Chức năng: làm mềmnhũ hóa
Là sản phẩm thu được từ hydro hoá Lecithin; trong mỹ phẩm có tác dụng làm mềm, nhũ hóa.
Stearic AcidCetearyl Alcohol
tạo màuCaramel
Chức năng: tạo màulàm đặc
ổn định nhũ tươngStearic AcidCetearyl Alcohol
Thành phần chưa rõ chức năng
Phellinus Linteus/​Inonotus Obliquus (Mushroom) Extract Ferment Filtrate
Là lọc sản phẩm từ lên men chiết xuất Inonotus obliquus (một loài nấm ký sinh trên cây thân gỗ, thuộc chi Inonotus trong họ Hymenochaetaceae) với nấm Phellinus linteus.
Polyglyceryl-10 StearateSigesbeckia Orientalis Extract
Là chiết xuất từ Sigesbeckia orientalis (một loài thực vật có hoa thuộc chi Sigesbeckia trong họ Cúc).
Rabdosia Rubescens Extract
Là chiết xuất từ nguyên cây Rabdosia rubescens (Isodon rubescens; một loài thực vật có hoa thuộc chi Isodon trong họ Hoa môi).
Aspergillus/​Castanea Crenata Pellicle Ferment Extract
Là chiết xuất sản phẩm từ lên men lớp màng mỏng của hạt Castanea crenata (dẻ Nhật Bản; một loài thực vật có hoa thuộc chi Dẻ Trùng Khánh trong họ Cử) với nấm Aspergillus.
Tuber Aestivum Extract
Là chiết xuất từ Tuber aestivum (nấm cục mùa hè; một loài nấm thuộc chi Nấm cục trong họ Nấm cục).
Actinidia Polygama Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Actinidia polygama (một loài thực vật có hoa thuộc chi Dương đào trong họ Dương đào).
Fomes Officinalis (Mushroom) Extract
Là chiết xuất từ Fomes officinalis (Laricifomes officinalis; một loài nấm mọc trên cây thân gỗ thuộc chi Laricifomes trong họ Fomitopsidaceae).
Euterpe Oleracea Fruit Oil
Là dầu ép từ quả Euterpe oleracea (acai, hay còn gọi là cọ açaí; một loài thực vật có hoa thuộc chi Euterpe trong họ Cau).
Citrus Medica Limonum (Lemon) Peel Oil
Là dầu lấy từ vỏ quả Citrus medica limonum (chanh tây; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh trong họ Cửu lý hương).